phải khi

  1. At an unlucky moment of
    • Phải khi trái gió trở trời
      At an unlucky moment of indisposition

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phải khi
Một người đàn ông phải khi túng bấn nên phải bán chiếc xe đạp cũ của mình.